trắng muốt

Học thuật
Thân thiện
trắng muốt

Bàn tay của cô ấy có làn da trắng muốt.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • màu trắng rất tinh khiết, sáng mịn màng, thường dùng để miêu tả làn da, đặc biệt da bàn tay hoặc da mặt. Từ này nhấn mạnh vẻ đẹp thanh khiết, sáng trong mềm mại của màu trắng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đôi bàn tay ấy trắng muốt, thon dài.
    • Làn da trắng muốt của em khiến ai cũng muốn nâng niu.
    • gái gương mặt với làn da trắng muốt, nổi bật giữa đám đông.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trắng muốt" thường được dùng trong văn học, thơ ca hoặc lời khen để miêu tả vẻ đẹp mang tính thẩm mỹ cao, gợi cảm giác quý phái, thanh tao.
    • Vẻ đẹp của nàng khiến người ta liên tưởng đến đóa hoa với những cánh trắng muốt.
Biến thể từ gần giống
  • Trắng ngần: Cũng chỉ màu trắng sáng đẹp, có thể dùng cho da hoặc vật thể.
  • Trắng nõn: Nhấn mạnh màu trắng tươi non, mịn màng (thường cho da).
  • Trắng mịn: Tập trung vào cả màu trắng cảm giác mịn màng khi chạm vào.
Từ đồng nghĩa
  • Trắng sáng: màu trắng phát ra ánh sáng.
  • Trắng tinh: Trắng một cách tinh khiết, không vết bẩn.
Từ trái nghĩa
  • Đen : màu đen.
  • Ngăm đen: màu da nâu đen, rám nắng.
  • Thâm: màu tối, xỉn (thường dùng cho da).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "trắng muốt" chủ yếu dùng để miêu tả vẻ đẹp của con người (làn da, bàn tay), ít khi dùng cho đồ vật thông thường. mang sắc thái biểu cảm cao, thể hiện sự trân trọng, ngưỡng mộ.
  • Không nên dùng từ này để miêu tả màu sắc một cách khách quan, kỹ thuật.
trắng muốt

Bàn tay của cô ấy có làn da trắng muốt.

  1. Nói da bàn tay trắng mịn.